VIETNAMESE
đi thị trường
khảo sát thị trường
ENGLISH
do market research
/duː ˈmɑːrkɪt rɪˈsɜːrtʃ/
conduct market analysis
Đi thị trường là hành động khảo sát và nghiên cứu thị trường.
Ví dụ
1.
Anh ấy đã đi thị trường.
He went to do market research.
2.
Chúng ta cần đi thị trường hôm nay.
We need to do market research today.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của do market research nhé!
Conduct market analysis
Phân biệt:
Conduct market analysis nhấn mạnh việc phân tích dữ liệu thị trường để hiểu rõ hơn về thị trường, trong khi do market research bao gồm cả việc thu thập và phân tích dữ liệu.
Ví dụ:
The company conducted a market analysis to understand trends.
(Công ty đã thực hiện phân tích thị trường để hiểu xu hướng.)
Study consumer behavior
Phân biệt:
Study consumer behavior tập trung vào việc tìm hiểu hành vi và thói quen của người tiêu dùng, trong khi do market research bao gồm cả việc nghiên cứu thị trường và người tiêu dùng.
Ví dụ:
They studied consumer behavior to improve their product.
(Họ nghiên cứu hành vi khách hàng để cải thiện sản phẩm.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết