VIETNAMESE

đi nước ngoài

word

ENGLISH

travel abroad

  
VERB

/ˈtrævəl əˈbrɔːd/

go overseas

“Đi nước ngoài” là hành động di chuyển sang quốc gia khác.

Ví dụ

1.

Họ dự định đi nước ngoài.

They plan to travel abroad.

2.

Chúng tôi sẽ đi nước ngoài cùng nhau.

We will travel abroad together.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ travel khi nói hoặc viết nhé! check Travel to (a destination) - Đi du lịch đến một địa điểm. Ví dụ: I travel to Japan every year. (Tôi đi du lịch Nhật Bản mỗi năm.) check Travel light - Đi du lịch gọn nhẹ. Ví dụ: We prefer to travel light for short trips. (Chúng tôi thích đi du lịch gọn nhẹ cho các chuyến đi ngắn.)