VIETNAMESE
đi máy bay
bay, di chuyển bằng máy bay
ENGLISH
fly
/flaɪ/
travel by air
“Đi máy bay” là hành động di chuyển bằng phương tiện máy bay trong không trung.
Ví dụ
1.
Anh ấy thường đi máy bay đến New York.
He flies to New York often.
2.
Cô ấy đã đi máy bay đến Paris hôm qua.
She flew to Paris yesterday.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ fly khi nói hoặc viết nhé!
Fly to (a destination) - Bay đến một địa điểm
Ví dụ:
I will fly to Paris next week.
(Tôi sẽ bay đến Paris vào tuần tới.)
Fly with (an airline) - Bay với một hãng hàng không
Ví dụ:
We flew with Vietnam Airlines.
(Chúng tôi bay với hãng Vietnam Airlines.)
Fly high - Thành công hoặc ở trạng thái hạnh phúc
Ví dụ:
Her business is flying high this year.
(Công việc kinh doanh của cô ấy rất thành công năm nay.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết