VIETNAMESE

đi đến

đến, tới

word

ENGLISH

go to

  
VERB

/ɡoʊ tu/

reach, arrive

“Đi đến” là hành động di chuyển đến một nơi nào đó.

Ví dụ

1.

Chúng tôi đi đến công viên mỗi sáng.

We go to the park every morning.

2.

Cô ấy đi đến thư viện để học

She went to the library to study.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ go to khi nói hoặc viết nhé! check Go to + place Ví dụ: I go to school every day. (Tôi đi học mỗi ngày.) check Go to + event Ví dụ: Are you going to the meeting tomorrow? (Bạn có tham dự cuộc họp ngày mai không?) check Go to + person Ví dụ: She went to her teacher for advice. (Cô ấy đến gặp giáo viên để xin lời khuyên.)