VIETNAMESE
đi chơi
ENGLISH
go out
NOUN
/goʊ aʊt/
hang out
Đi chơi là ra khỏi nhà để thăm viếng hoặc dạo mát, hoặc để chơi đùa.
Ví dụ
1.
Bạn có muốn đi chơi uống nước sau giờ làm việc không?
Do you want to go out for a drink after work?
2.
Tối nay chúng ta đi chơi đi.
Let's go out tonight.
Ghi chú
Cùng học thêm cách sử dụng và cấu trúc của go out trong tiếng anh nha!
- Chỉ sử đi ra ngoài: GO OUT for something (something là một danh từ hoặc động từ)
VD: Do you want to go out for a drink after work? - Bạn có muốn đi uống nước sau giờ làm không?
- Chỉ việc đi hẹn hò: GO OUT with somebody - đồng nghĩa với từ DATE
VD: They’ve been going out for almost 5 year. - Họ đã hẹn hò được 5 năm rồi.