VIETNAMESE

đèn xếp

đèn gấp

word

ENGLISH

collapsible lamp

  
NOUN

/kəˈlæpsəbl læmp/

foldable light

Đèn xếp là loại đèn gấp lại được, dễ dàng mang theo khi di chuyển.

Ví dụ

1.

Đèn xếp rất phù hợp cho các chuyến cắm trại.

The collapsible lamp is perfect for camping trips.

2.

Đèn xếp rất tiện lợi và bền bỉ.

Collapsible lamps are portable and durable.

Ghi chú

Collapsible lamp là một từ vựng thuộc lĩnh vực chiếu sángthiết bị di động. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Portable lighting – Chiếu sáng di động Ví dụ: Collapsible lamps are a great option for portable lighting in outdoor activities like camping. (Đèn xếp là lựa chọn tuyệt vời cho chiếu sáng di động trong các hoạt động ngoài trời như cắm trại.) check Compact lighting – Chiếu sáng nhỏ gọn Ví dụ: The collapsible lamp is a form of compact lighting, ideal for small spaces and travel. (Đèn xếp là một dạng chiếu sáng nhỏ gọn, lý tưởng cho không gian nhỏ và du lịch.) check Travel gear – Dụng cụ du lịch Ví dụ: A collapsible lamp is an essential piece of travel gear for any adventure. (Đèn xếp là một món đồ thiết yếu trong dụng cụ du lịch cho bất kỳ chuyến phiêu lưu nào.) check Outdoor lighting – Chiếu sáng ngoài trời Ví dụ: The collapsible lamp provides outdoor lighting that’s easy to pack and carry. (Đèn xếp cung cấp chiếu sáng ngoài trời dễ dàng đóng gói và mang theo.)