VIETNAMESE
đèn xanh đèn đỏ
hệ thống tín hiệu giao thông
ENGLISH
traffic signal system
/ˈtræfɪk ˈsɪɡnəl ˌsɪstəm/
traffic control system
Đèn xanh đèn đỏ là hệ thống tín hiệu giao thông dựa trên màu sắc.
Ví dụ
1.
Hệ thống tín hiệu giao thông cải thiện an toàn.
The traffic signal system improves safety.
2.
Thành phố nâng cấp hệ thống tín hiệu giao thông.
The city upgraded its traffic signal system.
Ghi chú
Từ đèn xanh đèn đỏ là một từ vựng thuộc lĩnh vực giao thông. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Traffic signal - Tín hiệu giao thông
Ví dụ: The traffic signal changes at regular intervals.
(Tín hiệu giao thông thay đổi theo các khoảng thời gian đều đặn.)
Red and green lights - Đèn đỏ và đèn xanh
Ví dụ: The red and green lights control the flow of traffic.
(Đèn đỏ và đèn xanh điều khiển dòng chảy giao thông.)
Stop and go - Dừng và đi
Ví dụ: The stop and go signals regulate traffic movement at intersections.
(Tín hiệu dừng và đi điều chỉnh sự di chuyển của giao thông tại các ngã tư.)
Signal change - Thay đổi tín hiệu
Ví dụ: The signal change happened smoothly during rush hour.
(Sự thay đổi tín hiệu diễn ra suôn sẻ trong giờ cao điểm.)
Intersection control - Kiểm soát giao lộ
Ví dụ: Intersection control ensures that traffic flows safely.
(Kiểm soát giao lộ đảm bảo giao thông chảy thông suốt và an toàn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết