VIETNAMESE

đèn nê ông

đèn neon

word

ENGLISH

neon light

  
NOUN

/ˈniːɒn laɪt/

neon sign

Đèn nê ông là loại đèn phát sáng nhờ khí nê ông, thường được dùng trong quảng cáo.

Ví dụ

1.

Đèn nê ông thu hút khách hàng đến cửa hàng.

The neon light attracted customers to the store.

2.

Đèn nê ông mang tính biểu tượng ở cảnh quan đô thị.

Neon lights are iconic in urban landscapes.

Ghi chú

Neon light là một từ vựng thuộc lĩnh vực chiếu sáng quảng cáonghệ thuật. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Advertising lighting – Chiếu sáng quảng cáo Ví dụ: Neon lights are widely used in advertising lighting to attract customers and advertise businesses. (Đèn nê ông được sử dụng rộng rãi trong chiếu sáng quảng cáo để thu hút khách hàng và quảng bá doanh nghiệp.) check Signage lighting – Chiếu sáng biển hiệu Ví dụ: Neon lights are often used in signage lighting for businesses and shops to create a vibrant look. (Đèn nê ông thường được sử dụng trong chiếu sáng biển hiệu cho các doanh nghiệp và cửa hàng để tạo vẻ rực rỡ.) check Decorative lighting – Chiếu sáng trang trí Ví dụ: Neon lights are a form of decorative lighting commonly seen in entertainment districts. (Đèn nê ông là một hình thức chiếu sáng trang trí thường thấy trong các khu vực giải trí.) check Futuristic lighting – Chiếu sáng tương lai Ví dụ: The bright glow of neon lights is often associated with futuristic lighting designs. (Ánh sáng rực rỡ của đèn nê ông thường liên quan đến thiết kế chiếu sáng tương lai.)