VIETNAMESE

đèn chống nổ

đèn chống cháy

word

ENGLISH

explosion-resistant light

  
NOUN

/ɪkˌspləʊʒən rɪˈzɪstənt laɪt/

anti-explosion light

Đèn chống nổ là loại đèn an toàn, không gây nguy cơ cháy nổ.

Ví dụ

1.

Đèn chống nổ được sử dụng trong các cơ sở công nghiệp.

Explosion-resistant lights are used in industrial facilities.

2.

Đèn chống nổ là điều cần thiết trong các nhà máy hóa chất.

Explosion-resistant lights are a necessity in chemical plants.

Ghi chú

Explosion-resistant light là một từ vựng thuộc lĩnh vực an toànchiếu sáng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Safety lighting – Chiếu sáng an toàn Ví dụ: Explosion-resistant lights are part of the safety lighting system in hazardous environments. (Đèn chống nổ là một phần của hệ thống chiếu sáng an toàn trong các môi trường nguy hiểm.) check Hazardous area lighting – Chiếu sáng khu vực nguy hiểm Ví dụ: Explosion-resistant light is crucial for hazardous area lighting in oil refineries. (Đèn chống nổ rất quan trọng trong chiếu sáng khu vực nguy hiểm tại các nhà máy lọc dầu.) check Industrial lighting – Chiếu sáng công nghiệp Ví dụ: Explosion-resistant lights are commonly used in industrial lighting systems to prevent accidents. (Đèn chống nổ thường được sử dụng trong các hệ thống chiếu sáng công nghiệp để ngăn ngừa tai nạn.) check Flameproof light – Đèn chống cháy Ví dụ: The explosion-resistant light is also known as a flameproof light in certain industries. (Đèn chống nổ cũng được gọi là đèn chống cháy trong một số ngành công nghiệp.)