VIETNAMESE

để quên

bỏ quên

word

ENGLISH

forget

  
VERB

/fəˈɡɛt/

leave behind

Để quên là quên không lấy hoặc không nhớ mang theo một vật.

Ví dụ

1.

Đừng để quên chìa khóa ở nhà.

Don't forget your keys at home.

2.

Anh ấy thường để quên các tài liệu quan trọng.

He tends to forget important documents.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ forget khi nói hoặc viết nhé! checkForget about (sth) - Quên đi một điều gì đó hoặc ai đó Ví dụ: I forgot about our meeting today. (Tôi quên mất cuộc họp hôm nay.) checkForget to (do sth) - Quên làm một việc gì đó Ví dụ: She forgot to call her friend. (Cô ấy quên gọi cho bạn mình.) checkForget doing (sth) - Không nhớ đã làm điều gì đó trong quá khứ Ví dụ: I forgot locking the door. (Tôi quên mất rằng đã khóa cửa.)