VIETNAMESE

Dạy kê

Hỗ trợ học tập, Gợi mở tư duy

word

ENGLISH

Scaffold Teaching

  
NOUN

/ˈskæfəʊld ˈtiːʧɪŋ/

Guided Learning, Instructional Support

“Dạy kê” là hình thức giảng dạy mang tính chất gợi ý, giúp học sinh tự tìm hiểu vấn đề.

Ví dụ

1.

Dạy kê cung cấp hỗ trợ để giúp học sinh nắm vững các chủ đề phức tạp.

Scaffold teaching provides support to help students master complex topics.

2.

Giáo viên đã sử dụng các chiến lược dạy kê để xây dựng sự tự tin cho học sinh.

Teachers used scaffold teaching strategies to build students' confidence.

Ghi chú

Scaffold Teaching là một từ vựng thuộc giáo dục. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Guided Discovery – Hướng dẫn khám phá Ví dụ: Scaffold teaching uses guided discovery to foster independent learning. (Dạy kê sử dụng hướng dẫn khám phá để thúc đẩy học tập độc lập.) check Supportive Learning – Học tập hỗ trợ Ví dụ: Scaffold teaching provides supportive learning to build student confidence. (Dạy kê cung cấp học tập hỗ trợ để xây dựng sự tự tin cho học sinh.) check Step-by-Step Instruction – Hướng dẫn từng bước Ví dụ: Scaffold teaching breaks lessons into step-by-step instructions. (Dạy kê chia bài học thành các hướng dẫn từng bước.) check Gradual Release – Giảm dần hỗ trợ Ví dụ: Scaffold teaching employs gradual release of responsibility to students. (Dạy kê áp dụng phương pháp giảm dần sự hỗ trợ để học sinh tự chịu trách nhiệm.) check Questioning Techniques – Kỹ thuật đặt câu hỏi Ví dụ: Teachers use questioning techniques in scaffold teaching to encourage critical thinking. (Giáo viên sử dụng kỹ thuật đặt câu hỏi trong dạy kê để khuyến khích tư duy phản biện.)