VIETNAMESE
dây đai
ENGLISH
belt
NOUN
/bɛlt/
strap
Dây đai là một vật liệu đóng gói được sử dụng rộng rãi, dây đai được sản xuất từ nhiều nguyên liệu khác nhau sẽ cho ra công dụng khác nhau.
Ví dụ
1.
Bạn có thể giúp tôi thắt dây đai quanh vali của tôi được không?
Could you help me fasten this belt around my suitcase?
2.
Đừng quên buộc dây đai an toàn!
Don't forget to fasten your seat - belts!
Ghi chú
Hiện nay trên thị trường dây đai (belt) hay còn gọi là dây curoa có ba loại chính:
- dây curoa thang: V-belt
- dây curoa răng: timing belt
- dây curoa dẹt: flat belt