VIETNAMESE

Sách tiếng Việt

Sách ngôn ngữ

word

ENGLISH

Vietnamese book

  
NOUN

/ˌvjɛt.nəˈmiːz bʊk/

Vietnamese textbook

“Sách tiếng Việt” là sách được viết bằng tiếng Việt.

Ví dụ

1.

Cuốn sách tiếng Việt này rất thú vị.

This Vietnamese book is interesting.

2.

Anh ấy mượn một sách tiếng Việt.

He borrowed a Vietnamese book.

Ghi chú

Từ Sách tiếng Việt là một từ vựng thuộc chuyên ngành xuất bản và ngôn ngữ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Book - Sách Ví dụ: A Vietnamese book is a book written in the Vietnamese language. (Sách tiếng Việt là một cuốn sách được viết bằng tiếng Việt.) check Poetry - Thơ ca Ví dụ: This Vietnamese book contains beautiful poetry from traditional authors. (Cuốn sách tiếng Việt này chứa đựng những bài thơ đẹp từ các tác giả truyền thống.) check Story - Truyện Ví dụ: Children love reading a Vietnamese book with a fun story. (Trẻ em thích đọc sách tiếng Việt có một câu chuyện vui nhộn.) check Manual - Sách hướng dẫn Ví dụ: A Vietnamese book can also be a manual for learning technical skills. (Sách tiếng Việt cũng có thể là một cuốn sách hướng dẫn để học các kỹ năng kỹ thuật.)