VIETNAMESE
dầu thô
ENGLISH
crude oil
NOUN
/krud ɔɪl/
Dầu mỏ hay dầu thô là một chất lỏng sánh đặc màu nâu hoặc ngả lục. Dầu mỏ tồn tại trong các lớp đất đá tại một số nơi trong vỏ Trái Đất. Dầu mỏ là một hỗn hợp hóa chất hữu cơ ở thể lỏng đậm đặc, phần lớn là những hợp chất của hydrocarbon, thuộc gốc alkane, thành phần rất đa dạng.
Ví dụ
1.
Nhà máy xử lý 405.000 thùng dầu thô mỗi ngày.
The plant processes 405,000 barrels of crude oil each day.
2.
Nga là một trong những quốc gia sản xuất dầu thô lớn nhất thế giới.
Russia is one of the three largest crude oil producers in the world.
Ghi chú
Một số loại dầu được sử dụng trong công nghiệp:
- dầu than đá: coal oil
- dầu nhiên liệu: fuel oil
- dầu thô: crude oil
- dầu nhớt: engine oil
- dầu hoả: kerosene