VIETNAMESE
dấu gạch ngang (-)
ENGLISH
dash
NOUN
/dæʃ/
Dấu gạch ngang được dùng để tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu; viết ghép một tổ hợp hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số cụ thể; đặt ở đầu dòng nhằm viết các phần liệt kê, các lời đối thoại.
Ví dụ
1.
Mã Morse bao gồm các chuỗi chứa các dấu chấm và dấu gạch ngang.
The Morse code is all about the series of dots and dashes.
2.
Có bao nhiêu dấu gạch ngang xuất hiện trong mã Morse của bạn?
How many dashes are there in your Morse code?
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt hai loại dấu trong tiếng Anh là underscore và dash nha!
- dash (dấu gạch ngang) dùng để tách các thành phần câu, và dùng trong mã Morse: How many dashes are there in your Morse code? (Có bao nhiêu dấu gạch ngang xuất hiện trong mã Morse của bạn?)
- underscore (dấu gạch dưới) dùng để thể hiện ký tự trắng: Many social media accounts used the underscore as a means of a space. (Nhiều tài khoản mạng xã hội đã sử dụng dấu gạch dưới như một dấu cách.)