VIETNAMESE

dấu gạch dưới (_)

ENGLISH

underscore

  

NOUN

/ˌʌndərˈskɔr/

Dấu gạch dưới được dùng để thể hiện một ký tự trắng.

Ví dụ

1.

Nhiều tài khoản mạng xã hội đã sử dụng dấu gạch dưới như một dấu cách.

Many social media accounts used the underscore as a means of a space.

2.

Có bao nhiêu dấu gạch dưới trong tên tài khoản của bạn?

How many underscores are there in your account?

Ghi chú

Chúng ta cùng phân biệt hai loại dấu trong tiếng Anh là underscore và dash nha!
- dash (dấu gạch ngang) dùng để tách các thành phần câu, và dùng trong mã Morse: How many dashes are there in your Morse code? (Có bao nhiêu dấu gạch ngang xuất hiện trong mã Morse của bạn?)
- underscore (dấu gạch dưới) dùng để thể hiện ký tự trắng: Many social media accounts used the underscore as a means of a space. (Nhiều tài khoản mạng xã hội đã sử dụng dấu gạch dưới như một dấu cách.)