VIETNAMESE

dấu gạch chéo ngược (\)

ENGLISH

backslash

  

NOUN

/ˈbækˌslæʃ/

Dấu gạch chéo ngược ( \ ) thường được sử dụng như một dấu phân tách đường dẫn trong hệ điều hành máy tính.

Ví dụ

1.

Dấu này là dấu gạch chéo hay dấu gạch chéo ngược?

Is that symbol a slash or a backslash?

2.

Dấu gạch chéo ngược đã được sử dụng trong nhiều câu lệnh.

The backlash has been used in many commands.

Ghi chú

Chúng ta cùng phân biệt hai khái niệm trong tiếng Anh là slash và backslash nha!
- slash (dấu gạch chéo), dấu phép chia, phân số hoặc dấu phân cách ngày: Please check carefully the position of the slashes in your web address. (Vui lòng kiểm tra cẩn thận vị trí của các dấu gạch chéo trong địa chỉ web của bạn.)
- backslash (dấu gạch chéo ngược), dùng trong lệnh máy tính: The backlash has been used in many commands. (Dấu gạch chéo ngược đã được sử dụng trong nhiều câu lệnh.)