VIETNAMESE

đào tạo tại chỗ

ENGLISH

on-the-job training

  

NOUN

/ɑn-ðə-ʤɑb ˈtreɪnɪŋ/

Đào tạo tại chỗ là một phương pháp đào tạo nội bộ với mục đích để giúp nhân viên có được kiến thức, thực hành ngay tại nơi làm việc. Nhân viên khi được đào tạo tốt, phát triển năng lực sẽ giúp tăng năng suất, cải thiện tốc độ tăng trưởng chung cho doanh nghiệp.

Ví dụ

1.

Bà Trang khẳng định, đào tạo tại chỗ là phương án tổng thể mà Bamboo Airways lựa chọn để chủ động trong phát triển nguồn nhân lực.

Ms. Trang affirmed that on-the-job training is the overall plan that Bamboo Airways chose to take the initiative in human resources development.

2.

Hầu hết họ đều có chứng chỉ sơ cấp tại các trường dạy nghề hoặc tham gia các khóa đào tạo tại chỗ do các doanh nghiệp cung cấp.

Most of them hold elementary-level certificates at vocational schools or take part in on-the-job training courses offered by businesses.

Ghi chú

Một số từ vựng về các loại hình đào tạo:
- methodical training (đào tạo bài bản)
- refresher training (đào tạo bồi dưỡng)
- formal training (đào tạo chính quy)
- intensive training (đào tạo chuyên sâu)
- integration training (đào tạo hội nhập)