VIETNAMESE
đẳng điện
ENGLISH
equipotential
/ˌiːkwɪˈpoʊtənʃəl/
“Đẳng điện” là trạng thái có điện thế không đổi trong một hệ thống.
Ví dụ
1.
Các đường đẳng điện rất hữu ích trong vật lý.
Equipotential lines are useful in physics.
2.
Bề mặt được coi là đẳng điện.
The surface is considered equipotential.
Ghi chú
Từ đẳng điện là một từ vựng thuộc lĩnh vực vật lý điện từ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Equipotential surface – Bề mặt đẳng điện
Ví dụ: The equipotential surface is a surface where the electric potential is the same at every point.
(Bề mặt đẳng điện là bề mặt mà điện thế ở mọi điểm là như nhau.)
Electric potential – Điện thế
Ví dụ: The electric potential increases as the distance from the charge decreases.
(Điện thế tăng lên khi khoảng cách từ điện tích giảm.)
Electric field – Trường điện
Ví dụ: The electric field is the force per unit charge exerted by an electric charge.
(Trường điện là lực trên mỗi đơn vị điện tích mà một điện tích gây ra.)
Electrostatics – Tĩnh điện học
Ví dụ: Electrostatics studies the behavior of stationary electric charges.
(Tĩnh điện học nghiên cứu hành vi của các điện tích đứng yên.)
Capacitance – Điện dung
Ví dụ: The capacitance of a capacitor depends on the area of its plates and the distance between them.
(Điện dung của tụ điện phụ thuộc vào diện tích các tấm và khoảng cách giữa chúng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết