VIETNAMESE

đẳng cấu

cấu trúc tương đương

word

ENGLISH

Isomorphism

  
NOUN

/ˌaɪsəˈmɔːfɪzəm/

structural similarity

“Đẳng cấu” là sự tương đương giữa hai cấu trúc toán học hoặc hình học.

Ví dụ

1.

Đẳng cấu mô tả sự tương ứng một-một giữa hai cấu trúc toán học.

Isomorphism describes a one-to-one correspondence between two mathematical structures.

2.

Khái niệm đẳng cấu là nền tảng trong đại số trừu tư

The concept of isomorphism is fundamental in abstract algebra.

Ghi chú

Isomorphism là một từ vựng thuộc toán học và hình học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Structural Equivalence – Tương đương cấu trúc Ví dụ: Isomorphism describes structural equivalence between mathematical objects. (Đẳng cấu mô tả sự tương đương về cấu trúc giữa các đối tượng toán học.) check Bijective Mapping – Ánh xạ song ánh Ví dụ: An isomorphism requires a bijective mapping between elements of two sets. (Một đẳng cấu yêu cầu ánh xạ song ánh giữa các phần tử của hai tập hợp.) check Homomorphism – Đồng cấu Ví dụ: Every isomorphism is also a homomorphism, but not vice versa. (Mỗi đẳng cấu cũng là một đồng cấu, nhưng điều ngược lại không đúng.)