VIETNAMESE

dân doanh

doanh nghiệp tư nhân

word

ENGLISH

Private enterprise

  
NOUN

/ˈpraɪvɪt ˌɛntərˈpraɪz/

Privately-owned business

"Dân doanh" là doanh nghiệp thuộc sở hữu tư nhân.

Ví dụ

1.

Dân doanh tăng cường tính linh hoạt thị trường.

Private enterprises increase market flexibility.

2.

Dân doanh thúc đẩy đổi mới địa phương.

Private enterprises drive local innovation.

Ghi chú

Từ dân doanh là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và kinh doanh. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Private sector - Khu vực tư nhân Ví dụ: The private sector contributes significantly to national economic growth. (Khu vực tư nhân đóng góp đáng kể vào sự tăng trưởng kinh tế quốc gia.) check Sole proprietorship - Doanh nghiệp tư nhân Ví dụ: Sole proprietorships are the simplest form of private enterprises. (Doanh nghiệp tư nhân là hình thức đơn giản nhất của doanh nghiệp dân doanh.) check Small and medium enterprises (SMEs) - Doanh nghiệp nhỏ và vừa Ví dụ: SMEs form the backbone of many private economies. (Các doanh nghiệp nhỏ và vừa là xương sống của nhiều nền kinh tế tư nhân.)