VIETNAMESE

đảm nhận chức vụ

đảm nhận vị trí, đảm nhiệm chức vụ

ENGLISH

assume a position

  
VERB

/əˈsum ə pəˈzɪʃən/

take on a position, take charge of a position

Đảm nhận chức vụ là nhận một vai trò, địa vị nào đó trong một tổ chức, một tập thể.

Ví dụ

1.

Giám đốc điều hành mới sẽ đảm nhận chức vụ trong ban giám đốc.

The new CEO will assume a position on the board of directors.

2.

Đối thủ của chính trị gia buộc tội anh ta đảm nhận chức vụ mà anh ta không nắm giữ.

The politician's opponent accused him of assuming a position that he did not hold.

Ghi chú

Các collocation được dùng để chỉ việc đảm nhiệm/gánh vác một tác vụ hoặc công việc - undertake/be in charge of something: đảm nhiệm việc gì đó - take charge of something: gánh vác một việc gì - deal with something: giải quyết một vấn đề gì - get a handle of sth: nắm bắt/xử lý một vấn đề gì