VIETNAMESE

dăm kết kiến tạo

đá dăm kiến tạo

word

ENGLISH

tectonic breccia

  
NOUN

/tɛkˈtɒn.ɪk ˈbrɛʧ.iə/

fault breccia

Loại đá trầm tích hình thành từ các mảnh đá lớn bị vỡ do hoạt động kiến tạo.

Ví dụ

1.

Dăm kết kiến tạo tiết lộ lịch sử của các chuyển động địa chất.

Tectonic breccia reveals the history of geological movements.

2.

Các nhà khoa học phân tích dăm kết kiến tạo để tìm hiểu về động đất.

Scientists analyzed tectonic breccia for clues about earthquakes.

Ghi chú

Từ Tectonic breccia là một từ vựng thuộc lĩnh vực địa chất cấu trúc. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Fault breccia – Dăm kết kiến tạo Ví dụ: Fault breccia provides clues about past seismic activities. (Dăm kết kiến tạo cung cấp manh mối về các hoạt động địa chấn trong quá khứ.) check Shear zone – Vùng trượt Ví dụ: Tectonic breccia is commonly found in shear zones. (Dăm kết kiến tạo thường được tìm thấy trong các vùng trượt.) check Cataclasis – Quá trình nghiền vụn Ví dụ: Cataclasis plays a key role in the formation of tectonic breccia. (Quá trình nghiền vụn đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành dăm kết kiến tạo.) check Fault zone – Vùng đứt gãy Ví dụ: The fault zone was rich in tectonic breccia deposits. (Vùng đứt gãy chứa nhiều mỏ dăm kết kiến tạo.) check Deformation – Biến dạng Ví dụ: Deformation caused by tectonic forces results in breccia formation. (Biến dạng do lực kiến tạo gây ra sự hình thành dăm kết.)