VIETNAMESE

dải thắt lưng

ENGLISH

waist belt

  

NOUN

/weɪst bɛlt/

Dải thắt lưng là dải vải, da hay nhựa dùng thắt ngang lưng quần để giữ quần được chặt hơn.

Ví dụ

1.

Cô ấy mặc một chiếc váy xuông xòe với một dải thắt lưng.

She wears a trapeze dress with a waist belt.

2.

Bạn có thể đưa cho tôi cái dải thắt lưng đó được không?

Can you give me that waist belt?

Ghi chú

Chúng ta cùng học 1 số idiom với belt nha!
- bellow the belt (bất công)
Ví dụ: Her decision is obviously below the belt.
( Quyết định của anh ấy rõ thật bất công mà.)
- have something under your belt (đạt được, có được cái gì đó)
Ví dụ: I already have pretty much work experience under my belt.
(Tôi đã có được kha khá kinh nghiệm làm việc rồi.)
- tighten your belt (tiết kiệm)
Ví dụ: People have to tighten their belt because of the rise in petrol.
(Mọi người phải tiết kiệm chi tiêu bởi vì sự tăng lên của giá xăng.)