VIETNAMESE

đá vôi

word

ENGLISH

Limestone

  
NOUN

/ˈlaɪmstoʊn/

calcite

Đá vôi là một loại đá trầm tích chủ yếu chứa khoáng vật canxi cacbonat.

Ví dụ

1.

Đá vôi được sử dụng để làm xi măng.

Limestone is used to make cement.

2.

Mỏ đá này rất giàu đá vôi.

The quarry is rich in limestone.

Ghi chú

Từ Limestone là từ vựng thuộc lĩnh vực Địa chất học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Sedimentary Rock – Đá trầm tích Ví dụ: Sedimentary rock is formed from the accumulation of sediment over time. (Đá trầm tích được hình thành từ sự tích tụ của trầm tích theo thời gian.) check Calcite – Canxi cacbonat Ví dụ: Calcite is the main component of limestone. (Canxi cacbonat là thành phần chính của đá vôi.) check Dolomite – Đá dolomit Ví dụ: Dolomite is similar to limestone but contains magnesium. (Đá dolomit tương tự như đá vôi nhưng chứa magiê.) check Quarry – Mỏ đá Ví dụ: A quarry is where limestone is extracted for use in construction. (Mỏ đá là nơi đá vôi được khai thác để sử dụng trong xây dựng.)