VIETNAMESE

đa nguyên tử

phân tử đa nguyên tử

word

ENGLISH

polyatomic

  
ADJ

/ˌpɒl.i.əˈtɒm.ɪk/

multi-atom molecule

Đa nguyên tử là phân tử chứa nhiều hơn hai nguyên tử.

Ví dụ

1.

Nước là phân tử đa nguyên tử bao gồm hydro và oxy.

Water is a polyatomic molecule consisting of hydrogen and oxygen.

2.

Các nhà hóa học nghiên cứu phân tử đa nguyên tử để hiểu liên kết hóa học.

Chemists study polyatomic molecules to understand chemical bonding.

Ghi chú

Từ Polyatomic là một từ ghép của poly- (nhiều) và -atomic (nguyên tử). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé! check Polysaccharide - Đa đường Ví dụ: Starch is a common polysaccharide found in plants. (Tinh bột là một polysaccharide phổ biến trong thực vật.) check Polyatomic ion - Ion đa nguyên tử Ví dụ: The sulfate ion is an example of a polyatomic ion. (Ion sunfat là một ví dụ về ion đa nguyên tử.)