VIETNAMESE

đa bội

đa nhiễm sắc thể

word

ENGLISH

polyploidy

  
NOUN

/ˈpɒl.i.plɔɪd.i/

chromosome duplication

Đa bội là hiện tượng tế bào có bộ nhiễm sắc thể lớn hơn bộ đơn bội nhiều lần.

Ví dụ

1.

Đa bội phổ biến ở các loài thực vật như lúa mì.

Polyploidy is common in plant species like wheat.

2.

Các nhà khoa học nghiên cứu đa bội để hiểu di truyền thực vật.

Scientists study polyploidy to understand plant genetics.

Ghi chú

Từ Polyploidy là một từ ghép của poly- (nhiều) và -ploidy (liên quan đến bộ nhiễm sắc thể). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé! check Polygraph - Máy ghi nói dối Ví dụ: The suspect was asked to take a polygraph test. (Nghi phạm được yêu cầu làm bài kiểm tra bằng máy ghi nói dối.) check Polyclinic - Phòng khám đa khoa Ví dụ: The city opened a new polyclinic to serve the community. (Thành phố đã mở một phòng khám đa khoa mới để phục vụ cộng đồng.)