VIETNAMESE

Bời bời

rối bời, hỗn loạn

word

ENGLISH

Turmoil

  
NOUN

/ˈtɜːrmɔɪl/

chaos, upheaval

Bời bời là trạng thái hỗn độn hoặc rối ren, thường liên quan đến cảm xúc hoặc tình trạng.

Ví dụ

1.

Tâm trí anh ấy bời bời sau cuộc tranh cãi.

His mind was in turmoil after the argument.

2.

Đất nước đối mặt với sự bời bời chính trị trong nhiều năm.

The country faced political turmoil for years.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Turmoil khi nói hoặc viết nhé! checkBe in turmoil - Rơi vào tình trạng hỗn loạn Ví dụ: The country was in turmoil after the elections. (Đất nước rơi vào tình trạng hỗn loạn sau cuộc bầu cử.) checkCreate turmoil - Gây ra sự hỗn loạn Ví dụ: The scandal created turmoil within the organization. (Vụ bê bối đã gây ra sự hỗn loạn trong tổ chức.) checkGo through turmoil - Trải qua sự hỗn loạn Ví dụ: She went through emotional turmoil during the divorce. (Cô ấy trải qua sự hỗn loạn cảm xúc trong cuộc ly hôn.) checkTurmoil subsides - Sự hỗn loạn lắng xuống Ví dụ: The turmoil subsided after the announcement of a new leader. (Sự hỗn loạn lắng xuống sau thông báo về nhà lãnh đạo mới.)