VIETNAMESE

cước viễn thông

phí viễn thông

word

ENGLISH

Telecom charge

  
NOUN

/ˈtɛlɪkɒm ʧɑːrʤ/

Telecommunication fee

"Cước viễn thông" là chi phí cho các dịch vụ liên lạc qua điện thoại hoặc internet.

Ví dụ

1.

Cước viễn thông khuyến khích nâng cấp gói dữ liệu.

Telecom charges incentivize data plan upgrades.

2.

Cước viễn thông phụ thuộc vào mẫu sử dụng.

Telecom charges depend on usage patterns.

Ghi chú

Từ cước viễn thông là một từ vựng thuộc lĩnh vực viễn thông. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Call rate - Mức phí gọi Ví dụ: Call rates vary depending on the destination and duration. (Mức phí gọi thay đổi tùy thuộc vào điểm đến và thời lượng.) check Data usage charge - Phí sử dụng dữ liệu Ví dụ: Data usage charges apply when accessing the internet via mobile networks. (Phí sử dụng dữ liệu áp dụng khi truy cập internet qua mạng di động.) check Roaming fee - Phí chuyển vùng Ví dụ: Roaming fees are higher for international calls. (Phí chuyển vùng cao hơn đối với các cuộc gọi quốc tế.)