VIETNAMESE

cuộc thi văn nghệ

ENGLISH

letters and arts competition

  

NOUN

/ˈlɛtərz ænd ɑrts ˌkɑmpəˈtɪʃən/

Cuộc thi văn nghệ là cuộc trình diễn nhiều tiết mục văn nghệ (của một hay nhiều đơn vị) thuộc ngành sân khấu như: ca, kịch, tấu hài, hò, vè, hát ru, tuồng, chèo… ở một thời điểm và không gian nhất định.

Ví dụ

1.

Các cuộc thi văn nghệ khá thân thiện với học sinh các cấp.

Letters and arts competitions are quite friendly to students of all levels.

2.

Hầu hết các trường đều tổ chức cuộc thi văn nghệ.

Most schools hold letters and arts competitions.

Ghi chú

Một số cuộc thi:
- academic competition (cuộc thi học thuật)
- speaking contest (cuộc thi hùng biện)
- cooking contest (cuộc thi nấu ăn)
- elegant students contest (cuộc thi học sinh thanh lịch)
- sports competition (cuộc thi thể dục)
- letters and arts contest (cuộc thi văn nghệ)
- drawing competition (cuộc thi vẽ tranh)
- learning competition (cuộc thi tìm hiểu)
- handwriting contest (cuộc thi viết chữ đẹp)