VIETNAMESE
Cùng với
Đồng thời, cùng nhau
ENGLISH
Along with
/əˈlɒŋ wɪð/
Together, Together with
Cùng với là thực hiện hoặc xuất hiện đồng thời với người khác.
Ví dụ
1.
Cô ấy đã đến sự kiện cùng với bạn bè của mình.
Thành công thường đến cùng với sự chăm chỉ.
2.
She went to the event along with her friends.
Success often comes along with hard work.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Along with nhé!
Together with – Cùng với
Phân biệt:
Together with mô tả việc ai đó hoặc thứ gì đó đi kèm với một người hoặc vật khác.
Ví dụ:
She brought her dog together with her to the park.
(Cô ấy mang theo chú chó của mình cùng đến công viên.)
Accompanied by – Đi cùng với
Phân biệt:
Accompanied by mô tả ai đó hoặc thứ gì đó đi cùng hoặc có mặt cùng một người khác.
Ví dụ:
The CEO attended the event accompanied by her assistants.
(Giám đốc điều hành đã tham dự sự kiện cùng với các trợ lý của mình.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết