VIETNAMESE

Cùng tột

Đỉnh cao, tối thượng

word

ENGLISH

Pinnacle

  
NOUN

/ˈpɪnəkl/

Peak, Zenith

Cùng tột là đạt đến đỉnh điểm hoặc mức độ cao nhất.

Ví dụ

1.

Cô ấy đang ở cùng tột trong sự nghiệp của mình.

Cùng tột của nghệ thuật là sự biểu đạt thuần túy.

2.

She is at the pinnacle of her career.

The pinnacle of art is pure expression.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Pinnacle nhé! check Peak – Đỉnh cao Phân biệt: Peak mô tả thời điểm hoặc mức độ cao nhất mà một cá nhân hoặc sự kiện có thể đạt được. Ví dụ: Winning the championship was the pinnacle and peak of her career. (Giành chức vô địch là đỉnh cao trong sự nghiệp của cô ấy.) check Apex – Đỉnh điểm Phân biệt: Apex mô tả thời điểm hoặc vị trí cao nhất trong một lĩnh vực hoặc sự nghiệp. Ví dụ: The team reached the pinnacle and apex of success after years of hard work. (Đội đã đạt được đỉnh cao thành công sau nhiều năm nỗ lực.)