VIETNAMESE
cửa hàng đồng giá
ENGLISH
parity store
NOUN
/ˈpɛrəti stɔr/
same-price store
Cửa hàng đồng giá là cửa hàng bán các loại sản phẩm với cùng một giá thành.
Ví dụ
1.
Tôi có thể đến cửa hàng đồng giá để lấy một số thứ không?
Can I go to the parity store to get some stuff?
2.
Có một cửa hàng đồng giá quần áo mới mở ở trung tâm thành phố.
There's a new clothing parity store downtown.
Ghi chú
Một số các cửa hàng phổ biến nè!
- cửa hàng bán thịt: butcher
- cửa hàng cà phê: coffee shop
- cửa hàng bán cá: fishmonger
- cửa hàng đồ cổ: antique shop
- cửa hàng bánh: bakery
- cửa hàng rau quả tươi: greengrocer
- cửa hàng đồ ăn sẵn: delicatessen
- cửa hàng văn phòng phẩm: stationery shop
- quầy bán báo: newstand