VIETNAMESE
công ty xuyên quốc gia
công ty đa quốc gia
ENGLISH
Transnational company
/ˌtrænzˈnæʃənl ˈkʌmpəni/
Global enterprise
"Công ty xuyên quốc gia" là doanh nghiệp hoạt động tại nhiều quốc gia.
Ví dụ
1.
Công ty xuyên quốc gia thúc đẩy giao lưu văn hóa.
Transnational companies drive cultural exchange.
2.
Công ty xuyên quốc gia tích hợp tài nguyên toàn cầu.
Transnational companies integrate resources worldwide.
Ghi chú
Công ty xuyên quốc gia là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và quản trị doanh nghiệp quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Multinational corporation (MNC) - Tập đoàn đa quốc gia
Ví dụ:
Multinational corporations operate in multiple countries but manage from one location.
(Các tập đoàn đa quốc gia hoạt động tại nhiều quốc gia nhưng quản lý từ một địa điểm.)
Global company - Công ty toàn cầu
Ví dụ:
Global companies adapt strategies to local markets.
(Các công ty toàn cầu điều chỉnh chiến lược phù hợp với từng thị trường địa phương.)
International business - Doanh nghiệp quốc tế
Ví dụ:
International businesses expand their operations across borders.
(Các doanh nghiệp quốc tế mở rộng hoạt động của họ qua biên giới.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết