VIETNAMESE

công ty đa quốc gia

doanh nghiệp quốc tế

word

ENGLISH

Multinational company

  
NOUN

/ˌmʌltɪˈnæʃənl ˈkʌmpəni/

Global company

"Công ty đa quốc gia" là doanh nghiệp có hoạt động tại nhiều quốc gia.

Ví dụ

1.

Công ty đa quốc gia tạo điều kiện cho thương mại xuyên quốc gia.

Global companies facilitate transnational trade.

2.

Công ty đa quốc gia hoạt động trên nhiều thị trường toàn cầu.

Multinational companies operate across global markets.

Ghi chú

Từ công ty đa quốc gia là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh doanh quốc tế và toàn cầu hóa. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Global operations - Hoạt động toàn cầu Ví dụ: The multinational company manages global operations from its headquarters. (Công ty đa quốc gia quản lý các hoạt động toàn cầu từ trụ sở chính của mình.) check Foreign subsidiaries - Các công ty con ở nước ngoài Ví dụ: Foreign subsidiaries play a key role in their market expansion. (Các công ty con ở nước ngoài đóng vai trò quan trọng trong việc mở rộng thị trường.) check International workforce - Lực lượng lao động quốc tế Ví dụ: The company employs an international workforce to meet global demands. (Công ty sử dụng lực lượng lao động quốc tế để đáp ứng nhu cầu toàn cầu.) check Cross-border trade - Thương mại xuyên biên giới Ví dụ: Cross-border trade is a significant part of their revenue. (Thương mại xuyên biên giới là một phần quan trọng trong doanh thu của họ.)