VIETNAMESE

công ty quảng cáo

công ty truyền thông

word

ENGLISH

Advertising company

  
NOUN

/ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈkʌmpəni/

Media agency

"Công ty quảng cáo" là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền thông và quảng bá.

Ví dụ

1.

Công ty quảng cáo hướng đến khách hàng số.

Advertising companies target digital audiences.

2.

Công ty quảng cáo tạo các chiến dịch thương hiệu.

Advertising companies create brand campaigns.

Ghi chú

Từ công ty quảng cáo là một từ vựng thuộc lĩnh vực tiếp thị và truyền thông. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Creative agency - Công ty sáng tạo Ví dụ: This advertising company is also a well-known creative agency. (Công ty quảng cáo này cũng là một công ty sáng tạo nổi tiếng.) check Marketing firm - Công ty tiếp thị Ví dụ: Advertising companies often collaborate with marketing firms. (Các công ty quảng cáo thường hợp tác với các công ty tiếp thị.) check Digital advertising - Quảng cáo kỹ thuật số Ví dụ: They specialize in digital advertising and social media campaigns. (Họ chuyên về quảng cáo kỹ thuật số và chiến dịch mạng xã hội.)