VIETNAMESE

công ty nước ngoài

doanh nghiệp quốc tế

word

ENGLISH

Foreign company

  
NOUN

/ˈfɔːrən ˈkʌmpəni/

International corporation

"Công ty nước ngoài" là doanh nghiệp có trụ sở chính tại quốc gia khác.

Ví dụ

1.

Công ty nước ngoài thích nghi với quy định khu vực.

Foreign companies adapt to regional regulations.

2.

Công ty nước ngoài cạnh tranh tại các thị trường địa phương.

Foreign companies compete in local markets.

Ghi chú

Từ công ty nước ngoài là một từ vựng thuộc lĩnh vực thương mại và đầu tư quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Multinational corporation - Tập đoàn đa quốc gia Ví dụ: Foreign companies often operate as multinational corporations. (Các công ty nước ngoài thường hoạt động như các tập đoàn đa quốc gia.) check International trade - Thương mại quốc tế Ví dụ: Foreign companies contribute to international trade. (Các công ty nước ngoài đóng góp vào thương mại quốc tế.) check Global expansion - Mở rộng toàn cầu Ví dụ: Many foreign companies aim for global expansion. (Nhiều công ty nước ngoài đặt mục tiêu mở rộng toàn cầu.)