VIETNAMESE

công ty vốn đầu tư nước ngoài

doanh nghiệp vốn ngoại

word

ENGLISH

Foreign-invested company

  
NOUN

/ˈfɔːrən-ɪnˈvɛstɪd ˈkʌmpəni/

Internationally funded company

"Công ty vốn đầu tư nước ngoài" là doanh nghiệp có vốn từ các nhà đầu tư nước ngoài.

Ví dụ

1.

Công ty vốn đầu tư nước ngoài tạo cơ hội việc làm.

Foreign-invested companies create job opportunities.

2.

Công ty vốn đầu tư nước ngoài thúc đẩy thương mại toàn cầu.

Foreign-invested companies foster global trade.

Ghi chú

Từ công ty vốn đầu tư nước ngoài là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và đầu tư. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Joint venture - Công ty liên doanh Ví dụ: Joint ventures combine domestic and foreign resources. (Các công ty liên doanh kết hợp tài nguyên trong nước và nước ngoài.) check Wholly foreign-owned enterprise (WFOE) - Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài Ví dụ: WFOEs are entirely owned by foreign investors. (Các doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài được sở hữu hoàn toàn bởi các nhà đầu tư nước ngoài.) check Foreign direct investment (FDI) company - Công ty đầu tư trực tiếp nước ngoài Ví dụ: FDI companies play a significant role in global trade. (Các công ty đầu tư trực tiếp nước ngoài đóng vai trò quan trọng trong thương mại toàn cầu.)