VIETNAMESE

công ty niêm yết

ENGLISH

listed company

  

NOUN

/ˈlɪstəd ˈkʌmpəni/

Công ty niêm yết là các thực thể kinh tế được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán nơi cổ phiếu của nó có thể tự do giao dịch và nhà đầu tư có thể mua và bán cổ phiếu theo ý mình. Các nhà đầu tư đó trở thành cổ đông của công ty tương ứng khi mua cổ phần.

Ví dụ

1.

Một công ty niêm yết là một công ty đại chúng.

A listed company is a public company.

2.

Tất cả các công ty niêm yết sẽ phải tuân theo các yêu cầu báo cáo tài chính giống nhau và các điều kiện niêm yết khác.

All listed companies will be subject to identical financial reporting requirements and other listing conditions.

Ghi chú

Cùng phân biệt company, agency, business, firm, enterprise:
- Company là tổ chức kinh doanh tạo ra lợi nhuận từ việc sản xuất và bán các sản phẩm hay dịch vụ.
- Enterprise là doanh nghiệp, tập hợp những công ty có cùng 1 điểm chung nhất định.
- Agency là công ty hoặc tổ chức thường chỉ cung cấp một loại dịch vụ nhất định. Đặc biệt, trong trường hợp đại diện cho công ty khác (đại lý).
- Business là tổ chức thương mại hoạt động kinh doanh như công ty, cửa hàng, nhà máy.
- Firm là công ty; tổ chức thương mại hoạt động kinh doanh như công ty, nhà máy, cửa hàng.