VIETNAMESE

công ty mua bán điện

doanh nghiệp mua bán năng lượng

word

ENGLISH

Electricity trading company

  
NOUN

/ɪˈlɛktrɪsɪti ˈtreɪdɪŋ ˈkʌmpəni/

Energy trading enterprise

"Công ty mua bán điện" là doanh nghiệp tham gia vào hoạt động mua và bán điện năng.

Ví dụ

1.

Công ty mua bán điện nâng cao hiệu quả lưới điện.

Electricity trading companies enhance grid efficiency.

2.

Công ty mua bán điện tối ưu hóa phân phối năng lượng.

Electricity trading companies optimize power distribution.

Ghi chú

Từ công ty mua bán điện là một từ vựng thuộc lĩnh vực năng lượng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Power generation - Sản xuất điện Ví dụ: The electricity trading company partners with power generation firms. (Công ty mua bán điện hợp tác với các doanh nghiệp sản xuất điện.) check Renewable energy - Năng lượng tái tạo Ví dụ: They focus on trading renewable energy. (Họ tập trung vào việc mua bán năng lượng tái tạo.) check Energy market - Thị trường năng lượng Ví dụ: The energy market is influenced by government policies. (Thị trường năng lượng bị ảnh hưởng bởi các chính sách của chính phủ.)