VIETNAMESE

công ty bảo hiểm nhân thọ

doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

word

ENGLISH

Life insurance company

  
NOUN

/ˈlaɪf ˈɪnʃʊərəns ˈkʌmpəni/

Life insurer

"Công ty bảo hiểm nhân thọ" là công ty chuyên cung cấp các sản phẩm bảo hiểm nhân thọ.

Ví dụ

1.

Công ty bảo hiểm nhân thọ cung cấp bảo vệ trọn đời.

Life insurance companies offer lifetime protection.

2.

Công ty bảo hiểm nhân thọ đảm bảo tương lai gia đình.

Life insurance companies secure family futures.

Ghi chú

Từ công ty bảo hiểm nhân thọ là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và bảo hiểm. Cùng DOL tìm hiểu thêm các từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Health insurance company - Công ty bảo hiểm sức khỏe Ví dụ: Health insurance companies play a vital role in supporting medical expenses. (Các công ty bảo hiểm sức khỏe đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ chi phí y tế.) check Term life insurance - Bảo hiểm nhân thọ có kỳ hạn Ví dụ: Many people opt for term life insurance to ensure financial security for their family. (Nhiều người chọn bảo hiểm nhân thọ có kỳ hạn để đảm bảo an toàn tài chính cho gia đình.) check Whole life insurance - Bảo hiểm nhân thọ trọn đời Ví dụ: Whole life insurance provides lifelong coverage and cash value benefits. (Bảo hiểm nhân thọ trọn đời cung cấp bảo hiểm suốt đời và lợi ích giá trị tiền mặt.) check Policyholder - Người sở hữu hợp đồng bảo hiểm Ví dụ: Policyholders must pay premiums regularly to keep their coverage active. (Người sở hữu hợp đồng bảo hiểm phải đóng phí định kỳ để duy trì hợp đồng.)