VIETNAMESE

công trái

trái phiếu chính phủ

word

ENGLISH

Government bond

  
NOUN

/ˈɡʌvənmənt ˈbɒnd/

Public debt instrument

"Công trái" là công cụ nợ được phát hành bởi chính phủ để huy động vốn.

Ví dụ

1.

Công trái thu hút nhà đầu tư ít rủi ro.

Government bonds attract low-risk investors.

2.

Công trái tài trợ chi tiêu công cộng.

Government bonds finance public spending.

Ghi chú

Từ công trái là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính công và trái phiếu. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Treasury bond - Trái phiếu kho bạc Ví dụ: Treasury bonds are considered a safe investment option. (Trái phiếu kho bạc được xem là một lựa chọn đầu tư an toàn.) check Municipal bond - Trái phiếu địa phương Ví dụ: Municipal bonds fund public projects like schools and roads. (Trái phiếu địa phương tài trợ cho các dự án công cộng như trường học và đường xá.) check Savings bond - Trái phiếu tiết kiệm Ví dụ: Savings bonds are ideal for risk-averse investors. (Trái phiếu tiết kiệm lý tưởng cho các nhà đầu tư ngại rủi ro.)