VIETNAMESE

côn trùng

sâu bọ

ENGLISH

insect

  

NOUN

/ˈɪnˌsɛkt/

Côn trùng hay còn gọi là sâu bọ, là một lớp sinh vật thuộc về ngành động vật không xương sống, chúng có bộ xương ngoàilàm bằng kitin, cơ thể có ba phần (đầu, ngực và bụng), ba cặp chân, mắt kép và một cặp râu.

Ví dụ

1.

Kiến, bọ cánh cứng, bướm và ruồi đều là côn trùng.

Ants, beetles, butterflies, and flies are all insects.

2.

Các loài chim ăn sâu bọ làm giảm mật độ côn trùng.

Insectivorous birds reduce insect densities.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về côn trùng (insect) nè!
- bee: con ong
- mosquito: con muỗi
- weevil: con mọt
- termite: con mối
- ant: con kiến
- fly: con ruồi
- cricket: con dế mèn