VIETNAMESE

con tắc kè

ENGLISH

gecko

  

NOUN

/ˈgɛkoʊ/

Tắc kè là một họ các loài thằn lằn cổ nhất trong nhóm thằn lằn hiện đại.

Ví dụ

1.

Tắc kè là một loài thằn lằn nhỏ với bàn chân rộng, đặc biệt được tìm thấy ở các nước có khí hậu ấm áp.

Gecko is a small lizard with wide feet, found especially in warm countries.

2.

Con tắc kè này thay đổi từ màu xanh lá sang màu đỏ.

The gecko changed from green to red.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về các con vật (animal) nha!
- gecko: con tắc kè
- squirrel: con sóc
- zebra: con ngựa vằn
- horse: con ngựa
- cat: con mèo
- donkey: con lừa
- pig: con heo
- bear: con gấu
- cheetah: con báo