VIETNAMESE

con lười

ENGLISH

sloth

  

NOUN

/sloʊθ/

Con lười là một phân bộ động vật gồm những loài thú cỡ trung bình thuộc về họ Megalonychidae (lười hai ngón) và họ Bradypodidae (lười ba ngón) với tổng cộng có sáu loài.

Ví dụ

1.

Con lười sống ở miền Trung và Nam Mỹ.

Sloths live in Central and South America.

2.

Con lười được đặt tên dựa theo hành vi chậm chạm của nó.

The animal, the sloth, is named for its slow-moving behavior.

Ghi chú

Từ sloth ngoài nghĩa là con lười thì còn có nghĩa là lười biếng (laziness).
Ví dụ: His sloth keeps him from taking part in sports. (Sự lười biếng của anh ấy khiến anh ấy không thể tham gia các môn thể thao.)