VIETNAMESE

con hươu cao cổ

ENGLISH

giraffe

  

NOUN

/ʤəˈræf/

Hươu cao cổ là loài động vật thuộc giống hươu và bò, nhưng lại được phân nhóm họ khác với các loài kia, đó là họ Hươu cao cổ, họ này bao gồm hươu cao cổ và một loài họ gần nhất, là hươu đùi vằn.

Ví dụ

1.

Hươu cao cổ thường sinh sống trên thảo nguyên và rừng cây.

Giraffes usually inhabit savannahs and woodlands.

2.

Đặc điểm phân biệt chính của hươu cao cổ là cổ và chân cực kỳ dài.

The giraffe's chief distinguishing characteristics are its extremely long neck and legs.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về các con vật (animal) nha!
- pig: con heo
- bear: con gấu
- cheetah: con báo
- tiger: con cọp, con hổ
- sheep: con cừu
- goat: con dê
- hippo: con hà mã
- giraffe: con hươu cao cổ
- deer: con hươu