VIETNAMESE

có tiến bộ trong học tập

ENGLISH

make academic progress

  

NOUN

/meɪk ˌækəˈdɛmɪk ˈprɑˌgrɛs/

improve academically

Có tiến bộ trong học tập là cố sự phát triển tích cực, trở nên giỏi hơn hoặc tốt hơn trong kết quả học tập.

Ví dụ

1.

Khi học sinh có tiến bộ trong học tập, nhiều yếu tố đóng vai trò quan trọng.

When students make academic progress, many factors play a role.

2.

Các trường Oshkosh vinh danh những học sinh có tiến bộ trong học tập.

Oshkosh schools honors students making academic progress.

Ghi chú

Một số collocation với từ progress (tiến bộ, tiến trình): - economic progress: phát triển về mặt kinh tế (~economic growth) VD: Scientific and economic progress has in part been accompanied by an expanded consciousness of the experiences of fellow human beings. - genuine progress: thực sự tiến bộ, cải thiện VD: Instead of just chatting to a partner, you can talk about what really matters to both of you - and make genuine progress. - evaluate/monitor/observe the progress of something: đánh giá, quan sát tiến trình phát triển của cái gì đó VD: Regular tests enable the teacher to monitor the progress of each child.