VIETNAMESE

có tiến bộ

ENGLISH

make progress

  

NOUN

/meɪk ˈprɑˌgrɛs/

Có tiến bộ là có sự phát triển theo hướng đi lên, trở nên giỏi hơn hoặc tốt hơn.

Ví dụ

1.

Tôi đang không có tiến bộ với tiếng Pháp của mình.

I'm not making progress with my Spanish.

2.

Công nghệ AI đã có tiến bộ trong vài năm qua.

AI technology has been making progress over the last few years.

Ghi chú

Một số collocation với từ progress (tiến bộ. tiến trình): - academic progress: tiến bộ về mặt học thuật VD: This allows parents access to their child's academic progress. - genuine progress: thực sự tiến bộ, cải thiện VD: Instead of just chatting to a partner, you can talk about what really matters to both of you - and make genuine progress. - evaluate/monitor/observe the progress of something: đánh giá, quan sát tiến trình phát triển của cái gì đó VD: Regular tests enable the teacher to monitor the progress of each child.