VIETNAMESE

có tiềm năng

ENGLISH

potential

  

NOUN

/pəˈtɛnʃəl/

Có tiềm năng là có những thế mạnh còn chưa được khai thác, chưa được biết đến.

Ví dụ

1.

Một lượng khách hàng có tiềm năng đã thể hiện sự hứng thú với công ty.

A number of potential buyers have expressed interest in the company.

2.

Cậu bé rất có tiềm năng.

The boy has great potential.

Ghi chú

Một số collocation để sử dụng từ potential hay hơn là: - academic potential: tiềm năng học thuật, hay khả năng phát triển, thành công trong lĩnh vực học thuật VD: They strive to give each student the ability to achieve his/her full academic potential. - commercial potential: tiềm năng thương mại VD: It has immense commercial potential, which perhaps, as various reports suggest, we in this country have not yet appreciated. - untapped potential: một nguồn cung, tài năng hay thị trường có sẵn nhưng chưa được khai thác VD: Older people are an untapped resource in the employment market. We believe there is untapped potential. - wasted potential: thứ gì đó mà lẽ ra đã vô cùng tiềm năng VD: The amount of wasted potential in this country is extraordinary.