VIETNAMESE

cổ phiếu thưởng

cổ phiếu phát miễn phí

word

ENGLISH

bonus shares

  
NOUN

/ˈbəʊnəs ʃeəz/

free equity

“Cổ phiếu thưởng” là cổ phiếu phát hành miễn phí cho cổ đông hiện tại từ lợi nhuận hoặc quỹ dự phòng của công ty.

Ví dụ

1.

Công ty phát hành cổ phiếu thưởng để thưởng cho cổ đông.

The company issued bonus shares to reward shareholders.

2.

Họ đã tính toán việc phân phối cổ phiếu thưởng.

They calculated the distribution of bonus shares.

Ghi chú

Từ cổ phiếu thưởng (bonus shares) thuộc lĩnh vực tài chính doanh nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Stock dividend - Cổ tức bằng cổ phiếu Ví dụ: Bonus shares are a type of stock dividend distributed to shareholders. (Cổ phiếu thưởng là một loại cổ tức bằng cổ phiếu được phân phối cho cổ đông.) check Convert retained earnings - Chuyển đổi lợi nhuận giữ lại Ví dụ: Bonus shares are issued by converting retained earnings into equity. (Cổ phiếu thưởng được phát hành bằng cách chuyển đổi lợi nhuận giữ lại thành vốn cổ phần.) check Equity base - Vốn cổ phần Ví dụ: Issuing bonus shares helps expand the company’s equity base. (Phát hành cổ phiếu thưởng giúp mở rộng vốn cổ phần của công ty.) check Cash outflow - Dòng tiền mặt ra Ví dụ: Bonus shares are issued without any cash outflow for the company. (Cổ phiếu thưởng được phát hành mà không có dòng tiền mặt ra từ công ty.)